Cáp Thép 6×36WS

Cáp Thép 6×36WS IWRC FC | Mua Cáp Thép Mềm Hải Phòng | Tố Mỹ
Cáp Thép — 6 Tao

Cáp Thép 6×36WS

Loại cáp thép phổ biến nhất trong ngành nâng hạ. Mềm, uốn cong linh hoạt, phù hợp cần cẩu, cổng trục và palăng công nghiệp.

🔩
Thông Số Kỹ Thuật
Cáp Thép 6×36WS
Cấu trúc6×36WS (Warrington-Seale)
LõiIWRC hoặc FC
Cường độ1770 / 1960 MPa
Đường kínhØ6 – 52 mm
Bề mặtTrần / E-GAL / HDG
Tiêu chuẩnISO 2408 / EN 12385
BệnsZZ / zSS
Chứng từCO Form E + Mill Cert
Mô Tả Sản Phẩm
Đặc Điểm & Công Dụng

Cáp thép 6×36WS (Warrington-Seale) là loại cáp thép phổ biến nhất tại Việt Nam. Mỗi tao gồm 36 sợi bố trí kiểu Warrington-Seale, tạo ra cáp mềm, uốn cong tốt hơn 6×19.

Lõi IWRC chịu lực nén tốt, dùng cho nâng hạ nặng. Lõi FC mềm hơn, dùng khi cần uốn cong nhiều. Nhập khẩu CO Form E hưởng ưu đãi thuế ASEAN-Trung Quốc.

6×36WS vs 6×19: Chọn 6×36WS khi puly nhỏ hoặc cần uốn cong nhiều. Chọn 6×19 khi bề mặt tiếp xúc cọ xát thường xuyên — cứng hơn, chịu mài mòn tốt hơn.
Ứng Dụng
Dùng Trong Ngành Nào?
🏗️
Cần Cẩu Tháp
Cáp nâng hạ chính trên tower crane
Cổng Trục Cảng
Cáp cổng trục bốc dỡ container
🏭
Cầu Trục Nhà Máy
Overhead crane, cổng trục công nghiệp
🔧
Palăng Xích
Palăng điện, palăng xích công nghiệp
🚧
Xây Dựng
Cáp nâng vật liệu, thi công cao tầng
Thông Số Kỹ Thuật
Bảng Giới Hạn Bền Tối Thiểu (MBL)
POWERLIFT 6 — 6×37 Class
Xuất xứ Hàn Quốc  ·  ISO 2408 / EN 12385  ·  Tải phá vỡ: Tấn  ·  Khối lượng: kg/m
Cỡ dây
(mm)
LÕI SỢI (FC) LÕI THÉP (IWRC / WSC)
Khối lượng
kg/m
1770 N/mm²
MBL (Tấn)
1960 N/mm²
MBL (Tấn)
2160 N/mm²
MBL (Tấn)
Khối lượng
kg/m
1770 N/mm²
MBL (Tấn)
1960 N/mm²
MBL (Tấn)
2160 N/mm²
MBL (Tấn)
60.132.22.52.70.162.42.73
80.243.94.44.90.284.34.85.3
100.3766.97.60.446.77.68.2
120.548.710110.639.61111.9
140.7311.813.614.90.8613.114.916.2
160.9615.417.719.41.1217.119.421.4
181.2119.522.424.61.4221.624.627.1
201.492427.730.41.7526.630.633.5
221.8429.133.536.82.1732.337.140.6
242.1734.639.943.82.5238.544.148.4
262.5640.746.751.5345.252.557.2
282.9747.354.259.73.4452.560.266.4
303.4154.362.268.53.9560.26975.9
323.8861.670.9784.4968.578.586.5
344.3769.779.6885.0777.388.797.6
364.9278.389.6995.7286.8100.1110.2
385.4887.3100.1110.26.3496.9111.1122.3
406.0896.9111.1122.37.03107.6123.3135.8
426.75106.3122134.37.74118135.3149
447.37116.3133.4146.98.51129.2148.2163.1
468.07126.8145.5160.19.36140.9161.6177.9
488.76137.8158.117410.18153.1175.6193.3
509.48149.4171.4188.610.97166190.4209.5
5210.36161.5185.3203.912179.4205.9226.5
5411.13174.2199.8219.912.87193.5221.9244.2
5612.03187.4214.9236.613.89208.1238.8262.8
5812.82201.2230.725414.74223.5256.3282.1
6013.72215.5247.3272.115.9239.4274.6302.3
Nguồn: Catalogue kỹ thuật DSR Wire Rope (Hàn Quốc).  ·  Thông số chỉ mang tính tham khảo.  ·  Tiêu chuẩn: ISO 2408 / EN 12385
Ghi chú: MBL = Minimum Breaking Load (Tải trọng phá hủy tối thiểu). Korea: đơn vị Tấn, khối lượng kg/m. China: đơn vị kN, khối lượng kg/100m. FC = Lõi sợi tự nhiên/tổng hợp. IWRC = Lõi thép. Cỡ dây thực tế ±5% theo tiêu chuẩn. Liên hệ 0942 422 786 để được tư vấn chọn đúng thông số cho ứng dụng cụ thể.
Báo Giá Cáp Thép 6×36WS
Cho biết đường kính và số lượng — phản hồi trong 30 phút.